ĐẠI LÝ NISSAN HÀ NỘI
  • BÁN XE NISSAN GIÁ TỐT NHẤT
  • HỖ TRỢ TRẢ GÓP TỚI 90%
  • HƠN 2000 KHÁCH HÀNG ĐÃ MUA XE

Thông Số Kỹ Thuật Xe Nissan Navara 2018

Thông số kỹ thuật xe Nissan Navara 2018

Giữa năm 2017, Nissan chính thức cho ra mắt thị trường Việt Nam 2 bản Nissan Navara nâng cấp premium từ phiên bản Nissan Navara EL và Navara VL với sự nâng cấp một số option mới nhất đi liện với thiết kế khỏe khoắn mang đến cho người tiêu dùng thêm sự trải nghiệm mới trong phân khúc xe bán tải. Tại thị trường Việt Nam, Nissan Navara khá nổi tiếng và được người tiêu dùng yêu thích bởi sự mạnh mẽ, khỏe khoắn, giá cả lại phải chăng. Vậy tại sao Nissan Navara lại được ưu thích đến thế, sau đây dailynissanhanoi xin gửi tới quý khách hàng bảng Thông Số Kỹ Thuật Xe Nissan Navara phiên bản E (số sàn, 1 cầu), EL (số tự động, 1 cầu), EL premium, SL (số sàn, 2 cầu), VL (số tự động, 2 cầu), VL premium. Thông Số Kỹ Thuật Xe Nissan Navara 2018 của các phiên bản đều được tổng hợp cụ thể ở bảng dưới đây, mọi người có thể tìm hiểu từng phiên bản tương ứng với cột.

thong-so-nissan-navara


Để biết thông tin chi tiết về dòng bán tải Nissan Navara 2018 cùng chính sách bán và chương trình khuyến mại  mới nhất thời điểm hiện tai quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp tư vấn bán hàng.

Hotline : 0975.398.217


Thông số kích thước xe Nissan Navara E, EL, EL Premium, SL, VL, VL Premium

Về kích thước, Nissan Navara 2018 khá to lớn và bề thế, với kích thước  dài x rộng  là 5255 x 1850, còn chiều cao thì thay đổi theo mỗi phiên bản dao động từ 1975 đến 1840 mm cho cả 6 phiên bản xe, diều này khiến người dùng có thể thoải mái lựa chọn tùy theo sở thích riêng của cá nhân. Chiều dài cơ sở  lên tới 3150 mm mang lại không gian rộng rãi, thoáng đãng cho xe.

Phiên bản 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795 1840 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225 230 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870 1970 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33 32.4 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26 26.7 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không 3000 Không

Thông số động cơ xe Nissan Navara E, EL, EL Premium, SL, VL, VL Premium

Về thông số động cơ xe Nissan Navara, ở cả 6 phiên bản đều được trang bị động cơ thế hệ mới với động cơ DOHC, 2.5L, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS. Để đáp ứng nhu cầu của nhiều khách hàng, Nissan Navara 2018 được trang bị cả động cơ YD25 (Mid) và YD25 (High), đi liền với hộp số số sàn 6 cấp và hộp số tự động 7 cấp.

Phiên bản 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:01
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm

Thông số ngoại thất xe Nissan Navara E, EL, EL Premium, SL, VL, VL Premium

Phiên bản 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không Không
Cản trước Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Nhìn chung, dòng bán tải Nissan Navara 2018 đến từ Nhật này có ngoại thất khá bắt mắt và hầm hố, phần đầu xe được thiết kếvuông vức với những sóng gân lớn tạo nên vẻ mạnh mẽ và khỏe khoắn đi liền với hệ thống đèn pha Led projector đối với phiên bản VL hoặc Halogen đối với các phiên bản còn lại khiến cho Nissan Navara mang đậm vẻ phong trần, cá tính.

nissan-navara-2018

Thông số nội thất xe Nissan Navara E, EL, EL Premium, SL, VL, VL Premium

Về phần nội thất, Nissan Navara 2018 được trang bị vô cùng sang trọng, với ghế nỉ màu be chất liệu khá cao cấp  cho tư thế ngồi khá thoải mái. Vô lăng loại 3 chấu tích hợp các nút điều khiển đối với bản VL và được bọc da tạo cảm giác sang trọng.

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn Màn hình kết nối điện thoại thông minh
Camera hành trình với kết nối wifi Không
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi
Có. Tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Thông số an ninh và an toàn xe Nissan Navara E, EL, EL Premium, SL, VL, VL Premium

Tiêu chí của Nissan là đặt An toàn của khách hàng lên hàng đầu chính vì thếNissan Navara 2018 được thiết kế đảm bảo an toàn tuyệt đối cho khoang hành khách với hệ thống 2 túi khí dành cho người lái và người ngồi bên, kết hợp với hệ thống khung gầm dạng hộp kín đem đến cho quý khách hàng sự yên tâm khi lựa chọn dòng xe này.

Phiên bản 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không Không

Thông số mức tiêu hao nhiên liệu xe Nissan Navara E, EL, EL Premium, SL, VL, VL Premium

Navara 2018 có mức độ tiêu hao nhiên liệu khá thấp trong cùng phân khúc, vô cùng tiết kiệm cho người dùng:

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Để biết thông tin chi tiết về xe cũng như những chính sách về giá mới nhất thời điểm hiện tại vui lòng liên hệ trực tiếp hoặc để lại thông tin báo giá tư vấn viên sẽ gọi lại tư vấn cụ thể cho quý khách.

Hotline : 0975.398.217

 

Rate this post



Có thể bạn quan tâm